Tên hóa học: Magie hydroxit dạng tấm lục giác
Thông tin cơ bản:
Công thức hóa học: Mg(OH)₂
Ngoại quan: Bột trắng; dạng vảy lục giác


Ứng dụng:
1. Cáp điện: Lớp cách điện và ống co nhiệt; ít khói, không độc và đáp ứng yêu cầu về nhiệt độ.
2. Cao su và nhựa: Linh kiện cho thiết bị gia dụng, ô tô và năng lượng mặt trời; khả năng chứa chất độn cao, chống cháy và chịu thời tiết.
3. Chất kết dính và lớp phủ: Lớp phủ chống cháy và chống ăn mòn, chất bịt kín và hợp chất đổ khuôn; có tính chất chắn và gia cường, kháng muối phun.
4. Vật liệu chuyên dụng: Chất độn trong sản xuất giấy và chất làm cứng gốm.
GIẤY CHỨNG NHẬN PHÂN TÍCH MG(OH)2
|
Hydroxit magie |
Các mặt hàng |
Tiêu chuẩn |
Tiêu chuẩn áp dụng |
Mg(OH)2 % |
≥99.0 |
HG/T 3607-2007 |
|
CaO % |
≤0.01 |
||
Chất không tan trong axit clohydric % |
≤0.01 |
||
Fe % |
≤0.002 |
||
Clo % |
≤0.1 |
||
Al % |
≤0.001 |
||
Mn % |
≤0.001 |
||
Hàm lượng sunfua % |
≤0.001 |
||
*Cr 、Co、Ni 、Cu 、Pb 、Cd % |
≤0.001Phần tử đơn |
||
Độ trắng |
≥98 |
||
Ẩm % |
≤0.3 |
||
Kích thước hạt (mesh) ) |
≤1.5 |
||
Hình thức |
Bột trắng |
PACKAGE: 25 kg mỗi bao nhỏ và 1000 kg mỗi bao tấn, lớp màng nhựa bên trong, bao dệt ngoài


Bản quyền © Dafei(Shandong) New Material Technology Co., Ltd. Tất cả các quyền được bảo lưu - Chính sách bảo mật-BLOG